| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| band, range, strip, belt, ribbon | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | band; range | dải núi | A range of moutains |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật có hình dài và hẹp khổ, bằng hàng dệt, thường dùng để buộc, thắt | dải lụa đào ~ dải thắt lưng ~ dải băng trắng |
| N | khoảng đất hay nước trong thiên nhiên dài, nhưng hẹp | non sông liền một dải ~ dải ngân hà |
| N | như băng | dải sóng trung |
| Compound words containing 'dải' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dải đất | 49 | belt of land, peninsula, strip of land |
| dải ngân hà | 24 | galaxy |
| dải Gaza | 12 | the Gaza strip |
| dải núi | 1 | mountain range |
| dong dải | 0 | [vóc người] thon, mảnh khảnh |
| dải phân cách | 0 | phần được xây, được dựng lên hoặc được sơn kẻ để phân đường giao thông thành các làn đường riêng biệt |
| dải rút | 0 | dây luồn vào cạp để buộc quần hoặc váy |
| dải tần | 0 | frequency band |
| dải tần số | 0 | frequency range |
| dải điều chỉnh điện áp | 0 | voltage regulation range |
| treo dải | 0 | offer a prize |
| đậu dải áo | 0 | đậu đũa |
Lookup completed in 167,289 µs.