| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mark, sign, signal, (tone) mark, stamp, track, print, trace, tone, seal | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | mark; sign; print. fingerprint | dấu chữ thập đỏ | The red cross sign |
| noun | Trace; track | dấu vết của tên trộm | the trace of the thief |
| noun | Stamp; seal | dấu mộc | wood stamp |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cái còn lưu lại của sự vật, sự việc đã qua, qua đó có thể nhận ra sự vật, sự việc ấy | dấu vân tay ~ dấu chân in trên cát |
| N | cái được định ra theo quy ước [thường bằng kí hiệu] để ghi nhớ hoặc làm hiệu cho biết điều gì | ngắt câu bằng dấu chấm ~ xe cứu thương có dấu chữ thập đỏ |
| N | hình thường có chữ, được in trên giấy tờ để làm bằng, làm tin về một danh nghĩa nào đó | đóng dấu bưu điện ~ xin dấu xác nhận của cơ quan |
| Compound words containing 'dấu' (79) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đánh dấu | 1,448 | mark, accent; to mark, accent, punctuate, insert, add tone marks |
| dấu hiệu | 1,014 | sign, index, signal, marker |
| dấu vết | 402 | trace, vestige |
| dấu ấn | 318 | stamp |
| dấu tích | 149 | (ít dùng) Vestige |
| dấu chấm | 97 | full stop |
| dấu chân | 84 | footprint |
| đóng dấu | 59 | to stamp |
| dấu phẩy | 49 | comma |
| dấu hỏi | 35 | falling accent |
| con dấu | 28 | seal, stamp |
| dấu ngoặc đơn | 24 | |
| yêu dấu | 21 | dear |
| dấu ngoặc | 14 | |
| làm dấu | 14 | to (make a) sign, signal |
| in dấu | 13 | to affix a seal, imprint |
| dấu cộng | 11 | plus sign |
| ra dấu | 11 | to give a sign, make a sign |
| dấu gạch ngang | 10 | dash |
| dấu thánh | 9 | Sign of the cross |
| dấu tay | 8 | finger-print |
| dấu ngoặc kép | 7 | |
| dấu ngã | 7 | tilde, diacritical mark used to indicate the high broken tone |
| dấu chấm hỏi | 6 | question mark |
| dấu giáng | 5 | flat |
| dấu mũ | 5 | circumflex accent |
| dấu sắc | 5 | acute accent, high tone |
| dấu thăng | 5 | sharp |
| dấu chấm phẩy | 4 | semi-colon |
| dấu chấm than | 4 | exclamation mark |
| dấu gạch nối | 4 | hyphen |
| dấu hoa thị | 4 | asterisk |
| dấu luyến | 3 | slur, tie |
| dấu lược | 3 | apostrophe |
| dấu lặng | 3 | dấu nhạc có hình gạch ngang đậm '-' chỉ sự yên lặng, có thời gian tương ứng với các hình nốt nhạc |
| dấu ngoặc vuông | 3 | square brackets |
| dấu niêm | 3 | seal |
| dấu thánh giá | 3 | sign of the cross |
| dấu huyền | 2 | grave accent |
| dấu nặng | 2 | low constricted tone |
| dấu nối | 2 | hyphen |
| dấu diếm | 1 | to hide, cover (up) |
| dấu giọng | 1 | tone, tone mark |
| dấu kiểm | 1 | check mark, tick |
| làm dấu hiệu | 1 | to make a sign, make a gesture |
| làm dấu thánh | 1 | đưa tay lên trán, trước ngực rồi hai vai, làm dấu thánh giá để tỏ lòng kính Chúa, trong đạo Kitô |
| che dấu | 0 | to cover, hide, conceal |
| che dấu thông tin | 0 | information hiding |
| chẳng có dấu gì là | 0 | there is no sign that |
| dấu a vòng | 0 | at sign (@) |
| dấu băng | 0 | level tone |
| dấu chân trên bãi biển | 0 | foot prints on the seashore |
| dấu chấm lửng | 0 | dấu câu gồm ba dấu chấm liền nhau ‘...’, thường dùng để chỉ rằng có những ý không nói hết hoặc có đoạn văn bị lược bớt |
| dấu câu | 0 | tên gọi chung những dấu đặt giữa các câu hoặc các thành phần của câu nhằm làm cho câu văn được rõ ràng, mạch lạc |
| dấu hai chấm | 0 | colon |
| dấu hiệu rõ rệt | 0 | clear sign |
| dấu kiểm nhận | 0 | visa, seal of approval |
| dấu lăn tay | 0 | fingerprints |
| dấu má | 0 | dấu đóng trên giấy tờ để làm bằng [nói khái quát; hàm ý coi thường] |
| dấu nhắc | 0 | prompt |
| dấu phảy tĩnh | 0 | fixed point |
| dấu phảy động | 0 | floating point |
| dấu than | 0 | |
| dấu thinh | 0 | tone marks, sound marks (on letters) |
| dấu thị thực | 0 | visa |
| dấu tách | 0 | delimiter |
| dấu túch | 0 | trace |
| hủy dấu niêm bức thư | 0 | to break the seal of a letter |
| không có dấu hiệu ngưng lại | 0 | there’s no sign to the contrary |
| không thấy có dấu hiệu có sự cưỡng bức đột nhập | 0 | there were no signs of forced entry |
| làm dấu thánh giá | 0 | to cross oneself, make the sign of the cross |
| một dấu hiệu tốt | 0 | a good sign |
| ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản | 0 | ngôn ngữ đánh dấu theo tiêu chuẩn quốc tế, được tạo ra để xây dựng nội dung cho trang web |
| nón dấu | 0 | soldier’s conical hat |
| thuốc dấu | 0 | thuốc đông y chế bằng dược liệu lấy từ thực vật, dùng chữa vết thương ngoài da |
| xin dấu tên | 0 | to request anonymity, that one’s name not be used |
| áo dấu | 0 | uniform (military) |
| đánh dấu một khúc quanh quan trọng | 0 | to mark an important turning point |
| đánh dấu sự bắt đầu | 0 | to mark the beginning of sth |
Lookup completed in 169,579 µs.