bietviet

dấu

Vietnamese → English (VNEDICT)
mark, sign, signal, (tone) mark, stamp, track, print, trace, tone, seal
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun mark; sign; print. fingerprint dấu chữ thập đỏ | The red cross sign
noun Trace; track dấu vết của tên trộm | the trace of the thief
noun Stamp; seal dấu mộc | wood stamp
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cái còn lưu lại của sự vật, sự việc đã qua, qua đó có thể nhận ra sự vật, sự việc ấy dấu vân tay ~ dấu chân in trên cát
N cái được định ra theo quy ước [thường bằng kí hiệu] để ghi nhớ hoặc làm hiệu cho biết điều gì ngắt câu bằng dấu chấm ~ xe cứu thương có dấu chữ thập đỏ
N hình thường có chữ, được in trên giấy tờ để làm bằng, làm tin về một danh nghĩa nào đó đóng dấu bưu điện ~ xin dấu xác nhận của cơ quan
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 785 occurrences · 46.9 per million #2,278 · Intermediate

Lookup completed in 169,579 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary