bietviet

dấu câu

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên gọi chung những dấu đặt giữa các câu hoặc các thành phần của câu nhằm làm cho câu văn được rõ ràng, mạch lạc

Lookup completed in 61,206 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary