bietviet
main
→ search
dấu chấm lửng
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
dấu câu gồm ba dấu chấm liền nhau ‘...’, thường dùng để chỉ rằng có những ý không nói hết hoặc có đoạn văn bị lược bớt
Lookup completed in 61,632 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary