| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| trace, vestige | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cái còn để lại do kết quả tác động của hiện tượng đã qua, dựa vào có thể nhận biết được về hiện tượng ấy | tìm dấu vết kẻ gian |
Lookup completed in 159,151 µs.