dần
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) gradually, little by little, by degrees; (2) third year of the Chinese zodiac (“tiger”) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to beat |
dâu như dần | to suffer as if one had been beaten |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
[thường viết hoa] kí hiệu thứ ba trong địa chi [lấy hổ làm tượng trưng; sau sửu, trước mão], dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu Á, trong đó có Việt Nam |
|
| V |
đập liên tiếp nhiều lần, thường bằng sống dao, cho dập, cho mềm ra |
mẹ đang dần thịt bò |
| V |
đánh đau |
mày dần cho nó một trận ~ dần nó đi |
| R |
từ biểu thị cách thức diễn ra từ từ từng ít một của quá trình, của sự việc |
mưa tạnh dần ~ trời tối dần ~ nhích dần từng bước |
common
2,997 occurrences · 179.06 per million
#658 · Core
Lookup completed in 218,196 µs.