| Compound words containing 'dầu' (115) |
| word |
freq |
defn |
| dầu mỏ |
286 |
mineral oil, petroleum |
| dầu khí |
256 |
natural gas, petroleum |
| tinh dầu |
94 |
essential oil |
| lọc dầu |
88 |
to refine oil, petroleum |
| mỏ dầu |
77 |
oil well |
| dầu thô |
75 |
crude oil |
| sơn dầu |
68 |
oil-paint |
| mặc dầu |
56 |
although, though, despite |
| dầu ăn |
48 |
table oil |
| dầu lửa |
39 |
petroleum |
| xì dầu |
33 |
soya-sauce |
| dầu mỡ |
31 |
lubricant |
| giếng dầu |
31 |
oil well |
| dầu nhờn |
29 |
lubricant |
| thùng dầu |
19 |
barrel of oil |
| gai dầu |
17 |
hemp |
| xức dầu |
17 |
to oil |
| dầu vậy |
15 |
For all that |
| dầu cá |
14 |
fish-oil |
| hóa dầu |
12 |
petrochemical; petrochemistry |
| dầu nhớt |
11 |
dầu nhờn |
| dầu sao |
10 |
|
| vạc dầu |
10 |
cauldron of oil |
| đèn dầu |
10 |
oil lamp, paraffin lamp, kerosene lamp |
| cải dầu |
8 |
colza |
| dầu cho |
8 |
though, although, even if |
| dầu hỏa |
7 |
oil, petroleum, kerosene, paraffin |
| hoá dầu |
7 |
ngành hoá học chuyên nghiên cứu và sản xuất chế biến những nguyên liệu lấy từ sản phẩm khai thác dầu mỏ |
| thầu dầu |
7 |
castor oil plant |
| dầu diesel |
6 |
dầu cất từ dầu mỏ, không màu hoặc có màu nâu sáng, dễ cháy, dùng làm chất đốt cho động cơ ô tô, máy kéo, v.v. |
| dầu thơm |
6 |
perfume, cologne, deodorant, scent |
| tranh sơn dầu |
6 |
tranh vẽ bằng chất liệu sơn dầu |
| dầu cao |
5 |
thuốc chế bằng một số tinh dầu, có dạng sền sệt như mỡ, dùng để xoa, có tác dụng gây nóng, giảm đau, chữa cảm, cúm |
| dầu dừa |
5 |
coconut oil |
| dẫn dầu |
5 |
to lead, come foremost |
| tàu dầu |
5 |
oil tanker |
| dầu hoả |
4 |
petroleum, kerosene, paraffin |
| dầu thánh |
4 |
holy oil |
| dầu vừng |
3 |
sesame oil |
| giàn khoan dầu |
3 |
oil rig, oil derrick |
| giấy dầu |
3 |
oil-paper |
| vải dầu |
3 |
oilcloth |
| cọ dầu |
2 |
cây thuộc họ cau, dừa, quả nhỏ hình trứng, vỏ quả chứa chất dầu ăn được và dùng trong công nghiệp |
| dầu cù là |
2 |
dầu cao |
| dầu gội |
2 |
dầu được chế từ các loại hoá chất hoặc dược thảo, dùng để gội đầu, làm sạch da đầu và sạch tóc |
| dầu lạc |
2 |
groundnut or peanut oil |
| dầu rái |
2 |
cây to mọc ở rừng, quả có hai cánh, gỗ cho nhựa dùng để trét thuyền, gàu, v.v. |
| dầu hôi |
1 |
dầu hoả |
| dầu sả |
1 |
citronella |
| dầu thực vật |
1 |
vegetable oil |
| bàn chải chùi dầu |
0 |
slush brush |
| bánh treo dầu |
0 |
fluid flywheel |
| bánh trớn dầu |
0 |
fluid flywheel |
| bằng dầu tây |
0 |
to use (run on) kerosene |
| cây có dầu |
0 |
oil-bearing crop |
| cây lấy dầu |
0 |
cây có quả, hạt và vỏ chứa dầu [như ô liu, cọ dầu, dừa, v.v.], dùng làm dầu thực phẩm hay dầu công nghiệp |
| có nhiều dầu khí |
0 |
to have much, be rich in natural gas |
| cửa hàng xăng dầu |
0 |
gas station |
| da dầu |
0 |
da thuộc tẩm nhiều dầu, không thấm nước, dai và bền hơn da láng |
| dãi dầu |
0 |
be exposed, exposed to the elements |
| dầu bóng |
0 |
chất lỏng thường dùng pha với sơn để tạo độ bóng hoặc độ bền cho các sản phẩm |
| dầu bạc hà |
0 |
peppermint oil, tiger oil |
| dầu chổi |
0 |
camphor oil |
| dầu con hổ |
0 |
xem dầu cao |
| dầu cốc |
0 |
dầu thu được trong quá trình chưng than cốc |
| dầu dãi |
0 |
như dãi dầu |
| dầu giun |
0 |
cây thân cỏ chứa chất tinh dầu dùng chế thuốc tẩy giun |
| dầu gió |
0 |
dầu dùng để xoa, có tác dụng chữa cảm, giảm đau, thường được chế bằng một số loại tinh dầu |
| dầu hắc |
0 |
tar |
| dầu luyn |
0 |
xem dầu nhờn |
| dầu là |
0 |
although |
| dầu lòng |
0 |
at will, as one pleases |
| dầu máy |
0 |
machine oil |
| dầu măng |
0 |
dầu bạc hà |
| dầu nặng |
0 |
dầu có độ nhờn và quánh, được cất từ dầu mỏ, dùng để chế dầu bôi trơn máy |
| dầu phọng |
0 |
peanut-oil |
| dầu phộng |
0 |
dầu lạc |
| dầu ta |
0 |
vegetal oil (formerly used as a fuel in lamps) |
| dầu thông |
0 |
oil of turpentine |
| dầu thầu dầu |
0 |
castor oil |
| dầu tây |
0 |
kerosene |
| dầu tẩy |
0 |
dầu pha chế dùng để tẩy giun sán |
| dầu tắm nắng |
0 |
suntan oil, suntan lotion |
| dầu xăng |
0 |
|
| dầu ô liu |
0 |
olive oil |
| dầu đèn |
0 |
dầu và đèn dùng để thắp sáng [nói khái quát] |
| dễ dầu |
0 |
như dễ [nhưng thường dùng trong câu có ý phủ định] |
| giá dầu hỏa đã nhảy vọt |
0 |
the price of oil jumped up |
| giá dầu thô |
0 |
the price of crude (oil) |
| giếng dầu hỏa |
0 |
oil well |
| hắc xì dầu |
0 |
nghiêm khắc đến mức khắt khe, tỏ ra oai [hàm ý đùa, hài hước] |
| khoan dầu |
0 |
to drill for oil |
| khô dầu |
0 |
oil-cake |
| khô dầu lá |
0 |
bệnh làm cho lá cây bị khô và bạc trắng, thường xảy ra khi thời tiết quá nóng hay quá lạnh |
| Máy này chạy bằng dầu tây |
0 |
That motor uses kerosene |
| mỏ dầu ngoài khơi |
0 |
offshore oil well |
| Ngân hàng TMCP dầu khí toàn cầu |
0 |
Global Petroleum Commercial Bank |
| nhà máy lọc dầu |
0 |
oil refinery |
| như vết dầu loang |
0 |
to spread like wildfire |
| nhựa dầu |
0 |
oleoresin |
| quang dầu |
0 |
varnish, lacquer |
| sơn quang dầu |
0 |
varnish |
| sản phẩm dầu |
0 |
petroleum product |
| thăm dò dầu lửa |
0 |
to look for oil |
| tranh dầu |
0 |
tranh vẽ bằng chất liệu màu dầu |
| tài nguyên dầu khí |
0 |
petroleum resources |
| tàu biển vận tải dầu thô |
0 |
crude oil tanker |
| tìm dầu |
0 |
to look for, search for oil |
| túi dầu |
0 |
oil pocket |
| tổng kho xăng dầu |
0 |
fuel depot |
| ví dầu |
0 |
if, in case |
| xăng dầu |
0 |
fuel |
| áp lực dầu |
0 |
oil pressure |
| ầu ơ dí dầu |
0 |
to fondle, pet |
| ống dẫn dầu |
0 |
oil pipeline |
Lookup completed in 173,654 µs.