bietviet

dẫn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to guide, take, conduct, quote, cite; according to
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to conduct; to guide; to escort to lead dẫn đường | to lead the way
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cùng đi để đưa đến nơi nào đó dẫn con đến trường ~ hai anh em dẫn nhau đi chơi
V làm cho di chuyển theo một đường, một hướng nào đó cầu thủ đội Việt Nam đang dẫn bóng ~ con đường này dẫn ra bờ sông
V đưa lễ vật đi đến nơi nào đó theo nghi thức nhất định trong các cuộc tế lễ, cưới xin nhà trai dẫn lễ vật sang nhà gái
V đưa ra lời nào đó kèm theo sau lời của bản thân mình để làm bằng, để chứng minh dẫn nhiều thí dụ ~ sách đã dẫn
V dẫn điểm [nói tắt] đội nhà đang dẫn điểm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,838 occurrences · 468.3 per million #212 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
dẫn to lead clearly borrowed 引 jan5 (Cantonese) | 引, yǐn(Chinese)

Lookup completed in 167,446 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary