| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
cùng đi để đưa đến nơi nào đó |
dẫn con đến trường ~ hai anh em dẫn nhau đi chơi |
| V |
làm cho di chuyển theo một đường, một hướng nào đó |
cầu thủ đội Việt Nam đang dẫn bóng ~ con đường này dẫn ra bờ sông |
| V |
đưa lễ vật đi đến nơi nào đó theo nghi thức nhất định trong các cuộc tế lễ, cưới xin |
nhà trai dẫn lễ vật sang nhà gái |
| V |
đưa ra lời nào đó kèm theo sau lời của bản thân mình để làm bằng, để chứng minh |
dẫn nhiều thí dụ ~ sách đã dẫn |
| V |
dẫn điểm [nói tắt] |
đội nhà đang dẫn điểm |
| Compound words containing 'dẫn' (87) |
| word |
freq |
defn |
| hướng dẫn |
1,203 |
to guide, lead, conduct; guidance, direction |
| hấp dẫn |
1,048 |
interesting, attractive; to attract, tempt |
| dẫn đầu |
883 |
to lead (a crowd, a race), take the lead; leading |
| dẫn dắt |
456 |
to guide, lead, direct |
| trích dẫn |
449 |
to excerpt, quote; according to |
| dẫn đường |
299 |
to show the way, guide |
| chỉ dẫn |
241 |
to guide, instruct, show the way |
| ống dẫn |
187 |
conduct, track, pipe |
| dẫn xuất |
147 |
derivative |
| sự hướng dẫn |
115 |
guidance, leadership |
| bán dẫn |
113 |
semiconductor |
| dẫn độ |
91 |
to extradite |
| dẫn điện |
85 |
to conduct electricity |
| hướng dẫn viên |
73 |
guide |
| dây dẫn |
49 |
conductor wire, conducting-wire |
| viện dẫn |
41 |
to quote, cite, allege, adduce |
| siêu dẫn |
38 |
supraconductor |
| dẫn chứng |
36 |
to quote, cite; quotation, example |
| dẫn dụ |
35 |
to induce (someone) to take one’s advice |
| dẫn đến |
21 |
to lead to, cause, create |
| dẫn nhiệt |
12 |
to conduct heat |
| mao dẫn |
12 |
capillarity, capillary attraction |
| dẫn giải |
10 |
gloss, insert glosses in |
| dẫn thủy |
9 |
irrigate, water, irrigation |
| dẫn động |
9 |
[động lực truyền tới máy] làm cho chuyển động |
| tiếp dẫn |
8 |
to accompany, escort |
| ống dẫn tinh |
8 |
seminal duct, vas deferens |
| dẫn chương trình |
6 |
giới thiệu và điều khiển một chương trình biểu diễn nghệ thuật, giao lưu văn hoá, trò chơi, v.v. |
| sách dẫn |
6 |
index |
| truyền dẫn |
6 |
distribute |
| chú dẫn |
5 |
Note and quotation |
| dẫn dầu |
5 |
to lead, come foremost |
| dẫn thân |
4 |
come in person, show up |
| quang dẫn |
4 |
photoconduction |
| ống dẫn trứng |
4 |
fallopian tubes, oviduct |
| người dẫn đầu |
3 |
leader |
| tiểu dẫn |
3 |
preface, preamble, introduction, foreword |
| chất dẫn xuất |
2 |
derivative |
| dẫn hỏa |
2 |
inflammable |
| dẫn truyền |
2 |
truyền lan trong một môi trường |
| dắt dẫn |
2 |
Guide |
| dẫn khởi |
1 |
excite, rouse, arouse, stir |
| dẫn liệu |
1 |
data |
| dẫn tới |
1 |
to lead to |
| biểu chỉ dẫn |
0 |
index |
| bóng bán dẫn |
0 |
xem transistor |
| bảng chỉ dẫn |
0 |
guide |
| chất bán dẫn |
0 |
semiconductor |
| chất dẫn nhiệt |
0 |
heat-conducting substance |
| chứng dẫn |
0 |
to produce evidence (proof) |
| dẫn bảo |
0 |
advise |
| dẫn cưới |
0 |
to bring wedding offerings |
| dẫn hoả |
0 |
bắt lửa và truyền lửa cho cháy lan tới mục tiêu đã định |
| dẫn lưu |
0 |
dẫn cho chảy ra bằng ống nhỏ [từ thường dùng trong ngành y] |
| dẫn nhập |
0 |
preface, forward |
| dẫn rượu |
0 |
with extreme slowness, hand write to somebody on a |
| dẫn thuỷ |
0 |
dẫn nước để tưới tiêu |
| dẫn thủy nhập điền |
0 |
to irrigate |
| dẫn tới chiến tranh |
0 |
to lead to a war |
| dẫn tới độc lập |
0 |
to lead to independence |
| dẫn xác |
0 |
to show up, show one’s face |
| dẫn điểm |
0 |
đạt được số điểm cao hơn đối phương trong quá trình thi đấu tính điểm |
| dẫn đô |
0 |
to extradite |
| dẫn đạo |
0 |
guide, direct |
| dẫn đầu thị trường |
0 |
to lead the market |
| dẫn đến nổ súng |
0 |
to lead to gunfire, shooting |
| hướng dẫn chọn ngành nghề |
0 |
to guide (someone) in the choice of a career |
| hấp dẫn vũ trụ |
0 |
universal attraction |
| hệ thống hướng dẫn |
0 |
guidance system |
| hỗ dẫn |
0 |
mutual conductance |
| một phái đoàn dẫn đầu bởi tướng X |
0 |
a delegation lead by general X |
| nam nhân hấp dẫn |
0 |
an attractive man |
| phát dẫn |
0 |
(informal) carry out, take out |
| phần hướng dẫn |
0 |
instructions (for doing something) |
| sách chỉ dẫn |
0 |
guide, handbook |
| Tiếp Dẫn Đạo Nhơn |
0 |
instructor (Cao Dai) |
| tờ hướng dẫn |
0 |
guideline |
| điện dẫn |
0 |
conductivity |
| đèn bán dẫn |
0 |
xem transistor |
| đường dẫn |
0 |
path |
| được dẫn đầu bời |
0 |
to be lead by |
| đề dẫn |
0 |
introductory |
| đề tài hấp dẫn |
0 |
interesting subject, topic |
| định luật vạn vật hấp dẫn |
0 |
định luật theo đó mọi vật đều hút nhau bằng một lực tỉ lệ thuận với khối lượng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách |
| ống dẫn dầu |
0 |
oil pipeline |
| ống dẫn khí đốt |
0 |
gas pipeline |
| ống dẫn nước |
0 |
a water-pipe |
Lookup completed in 167,446 µs.