| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to lead (a crowd, a race), take the lead; leading | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đi đầu một đội ngũ, một phong trào hay một cuộc thi đấu | anh ấy đang dẫn đầu đoàn đua |
| V | đứng đầu một đoàn đại biểu | ngài thủ tướng dẫn đầu đoàn đại biểu |
Lookup completed in 166,352 µs.