| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to show up, show one’s face | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (thông tục) (cũng nói dẫn thần xác) Show up, show one's face | Đi đâu mà giờ mới dẫn xác về? | Where have you been? Why do you only show up now? | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tự mình đi đến một nơi nào đó [hàm ý mỉa mai, khinh bỉ] | hắn dẫn xác về nhà |
Lookup completed in 76,634 µs.