| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mile | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đơn vị cũ đo độ dài, bằng 444,44 mét; thường dùng để tượng trưng cho quãng đường dài | sai một li đi một dặm (tng) |
| N | đơn vị đo độ dài của một số nước, thường là khác nhau ở mỗi nước | một dặm Anh bằng 1.609 mét |
| Compound words containing 'dặm' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nghìn dặm | 17 | far-away, very far |
| muôn dặm | 7 | ten thousand miles, a great distance, very far away |
| dặm ngàn | 1 | way up hill and down dale, frontier area |
| dặm trường | 1 | long way, long journey |
| ngàn dặm | 1 | thousand miles |
| dài khoảng 12 ngàn dặm | 0 | approx. 12,000 miles long |
| dặm hồng | 0 | rosy road (full of dirt) |
| dặm khơi | 0 | long sea voyage |
| dặm liễu | 0 | long way |
| dặm nghìn | 0 | |
| dặm phần | 0 | the road back home |
| hát dặm | 0 | folk song |
| ví dặm | 0 | hát ví và hát dặm, thể loại hát dân gian của vùng Nghệ Tĩnh |
Lookup completed in 167,927 µs.