bietviet

dặm

Vietnamese → English (VNEDICT)
mile
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đơn vị cũ đo độ dài, bằng 444,44 mét; thường dùng để tượng trưng cho quãng đường dài sai một li đi một dặm (tng)
N đơn vị đo độ dài của một số nước, thường là khác nhau ở mỗi nước một dặm Anh bằng 1.609 mét
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,784 occurrences · 106.59 per million #1,141 · Core

Lookup completed in 167,927 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary