| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to put down, repress, quell | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho gọn vào một chỗ để cho hết vướng, hết cản trở | dẹp đồ đạc vào một góc ~ dẹp đường cho xe đi |
| V | gác lại hoặc gạt đi, để không còn phải bận tâm | chị đã dẹp bán nước để đi buôn hoa |
| V | xoá bỏ, không còn để cho tồn tại, nhằm đảm bảo trật tự, an ninh | dẹp loạn ~ dẹp bỏ bán sách lậu |
| A | có bề dày rất nhỏ như bị ép mỏng lại | cá dẹp mình ~ hạt thóc dẹp |
| Compound words containing 'dẹp' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đánh dẹp | 176 | to suppress or repress (a revolt) |
| dọn dẹp | 140 | to arrange, put in order |
| dẹp loạn | 71 | to quell a revolt |
| dẹp tan | 37 | to clear out, sweep away |
| dẹp giặc | 14 | squash the rebellion, eliminate the bandits |
| giun dẹp | 8 | platyhelminth |
| dẹp đường | 1 | clear the way |
| dẹp lép | 0 | flat |
| dẹp qua một bên | 0 | to put aside, place to one side |
| dẹp tan các bọn cướp | 0 | to sweep out bands of robbers |
| dẹp tiệm | 0 | to close up shop, stop trading |
| dọn dẹp nhà cửa | 0 | to arrange, put a household into order, clean one’s house |
| sụ dẹp bạo loạn | 0 | to put down a riot, uprising |
| vụ dẹp | 0 | to put down, subdue |
| đánh đông dẹp bắc | 0 | fight and suppress revolts all over |
Lookup completed in 169,417 µs.