bietviet

dẹp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to put down, repress, quell
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho gọn vào một chỗ để cho hết vướng, hết cản trở dẹp đồ đạc vào một góc ~ dẹp đường cho xe đi
V gác lại hoặc gạt đi, để không còn phải bận tâm chị đã dẹp bán nước để đi buôn hoa
V xoá bỏ, không còn để cho tồn tại, nhằm đảm bảo trật tự, an ninh dẹp loạn ~ dẹp bỏ bán sách lậu
A có bề dày rất nhỏ như bị ép mỏng lại cá dẹp mình ~ hạt thóc dẹp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 329 occurrences · 19.66 per million #4,051 · Intermediate

Lookup completed in 169,417 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary