dẻo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| soft, flexible, supple, pliable, malleable |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
soft; flexible; plastic |
đất sét dẻo | plastic clay |
| adj |
soft; flexible; plastic |
deo dẻo | rather flexible |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
dễ dập mỏng, dễ uốn cong, v.v. mà không bị vỡ, bị gãy |
xôi dẻo ~ sợi mây dẻo ~ đồng là một kim loại dẻo ~ chất dẻo |
| A |
mềm mại trong các cử động |
múa rất dẻo ~ tiết mục uốn dẻo |
| A |
có khả năng làm một động tác hoặc tiến hành một hoạt động nào đó liên tục, đều đặn một cách tự nhiên, trong thời gian lâu |
dẻo chân ~ tuổi cao nhưng vẫn còn dẻo sức |
Lookup completed in 192,418 µs.