| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| easy, likely | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | easy; facile | nói dễ hơn làm | Easier said that done |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều mới có được, làm được hay mới đạt được kết quả | bài toán dễ ~ dễ như bỡn ~ "Dò sông dò biển dễ dò, Nào ai lấy thước mà đo lòng người." (Cdao) |
| A | không đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng | tính anh ấy dễ |
| A | có nhiều khả năng [là như vậy] | việc này dễ phải ba bốn ngày mới xong |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| dễ | easy | probably borrowed | 易 ji6 (Cantonese) | (EH) *źeh (易, yì)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'dễ' (57) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dễ dàng | 2,243 | easy, fluent, unhindered, simple |
| dễ thương | 175 | lovely, amiable, agreeable |
| dễ chịu | 135 | comfortable, pleasant, convenient |
| dễ hiểu | 114 | easy to understand |
| dễ nghe | 32 | easy to listen to, pleasing to the ear |
| dễ dãi | 25 | easy, tolerant, open, accommodating, easy-going |
| khó dễ | 23 | make difficulties, raise difficulties |
| dễ đọc | 20 | easy to read |
| dễ gì | 18 | Not easy, not sure |
| dễ bảo | 17 | docile, obedient |
| dễ ăn | 16 | easy, very easy to do |
| dễ tính | 14 | easy-going, easy to please, complaisant |
| dễ sợ | 6 | Grim, repulsive, disgusting |
| dễ thở | 5 | comfortable |
| dễ coi | 1 | nice to look at, easy on the eyes |
| há dễ | 1 | Not at all easy |
| bỏ cuộc dễ dàng | 0 | to give up easily |
| chuyện dễ | 0 | easy thing to do |
| chất dễ bay hơi | 0 | volatile substance |
| chất dễ cháy | 0 | inflammable |
| chịu thua dễ dàng | 0 | to give up easily |
| có dễ | 0 | tổ hợp biểu thị ý khẳng định một cách dè dặt về điều nghĩ rằng là như vậy |
| cảm thấy dễ chịu hơn | 0 | to feel better |
| dễ bề | 0 | có sự dễ dàng cho việc thực hiện một công việc gì |
| dễ bể | 0 | |
| dễ bị trục trặc | 0 | to be easily mistaken |
| dễ chán | 0 | to bore easily |
| dễ chừng | 0 | possibly, probably, maybe |
| dễ cũng là | 0 | perhaps, maybe (it is also) |
| dễ dầu | 0 | như dễ [nhưng thường dùng trong câu có ý phủ định] |
| dễ ghét | 0 | abominable, execrable |
| dễ gãy | 0 | fragile, breakable |
| dễ làm | 0 | easy to do; something easy to do |
| dễ làm khó bỏ | 0 | to avoid the difficult and do the easy |
| dễ lắm | 0 | very easy, very simple |
| dễ mến | 0 | likeable |
| dễ ngươi | 0 | Easy |
| dễ nhầm | 0 | easy to mistake, error-prone |
| dễ nhớ | 0 | easy to remember, memorable |
| dễ thường | 0 | Possibly, probably |
| dễ thực hiện | 0 | easy to do |
| dễ tiêu | 0 | digestible |
| dễ đâu | 0 | certainly not easy |
| dễ ợt | 0 | easy, simple |
| giải pháp dễ dàng | 0 | easy, simple solution |
| hồ dễ | 0 | Not easy at all |
| không có dễ | 0 | to not be easy |
| không dễ dàng như | 0 | not as easy as |
| không phải là chuyện dễ | 0 | not an easy thing to do |
| không phải là việc dễ làm | 0 | not (something) easy to do, no small feat |
| kim loại dễ chảy | 0 | tectomic metals |
| làm trò khó dễ | 0 | to make trouble |
| một chuyện rất dễ làm | 0 | something very easy to do |
| rất dễ xảy ra | 0 | very likely to happen |
| thủ đắc dễ dàng | 0 | to get, obtain easily |
| tương đối dễ học | 0 | relatively easy to learn |
| điều dễ hiểu | 0 | something easy to understand |
Lookup completed in 160,045 µs.