| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Possibly, probably | Dễ thường vài ngày nữa việc mới xong được | Possibly the job will only be finished in a few more days | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | rất có thể | dễ thường phải mai trời mới tạnh ~ dễ thường nó nói đúng |
| X | như chẳng lẽ | dễ thường chỉ mình anh biết làm? |
Lookup completed in 61,034 µs.