| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| different, odd, strange | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [hành vi, cử chỉ] khác thường một cách thái quá, đáng chê | ăn mặc lố lăng, coi dị quá |
| A | ngượng, xấu hổ | giành nhau với em mà không biết dị à! |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| ly dị | the divorce | probably borrowed | 离异 lei4 ji6 (Cantonese) | 离异, lí yì(Chinese) |
| Compound words containing 'dị' (63) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ly dị | 269 | to divorce |
| kinh dị | 260 | thrilling, terrible, horrible |
| dị ứng | 234 | allergy |
| giản dị | 169 | simple, easy, plain, unaffected |
| dị thường | 108 | extraordinary, strange |
| kỳ dị | 81 | strange, odd |
| dị tật | 75 | malformation |
| dị nhân | 71 | extraordinary man |
| lập dị | 66 | eccentric |
| dị giáo | 62 | heterodox creed, heresy |
| dị bản | 54 | variant |
| bình dị | 44 | plain, simple |
| dị hình | 38 | heteromorphism; heteromorphic |
| quái dị | 34 | strange, odd, peculiar |
| biến dị | 31 | [hiện tượng] thay đổi ít nhiều về hình dạng, cấu tạo, đặc tính sinh học ở cá thể sinh vật, do ảnh hưởng của các đột biến di truyền hoặc của môi trường khác nhau |
| dị dạng | 29 | strange form, deformity |
| dị hướng | 20 | anisotropic |
| dị dưỡng | 19 | heterotrophic |
| dị đoan | 19 | superstition; superstitious |
| dị nghị | 18 | objection, contrary opinion |
| dị hóa | 14 | catabolism |
| li dị | 14 | như li hôn |
| dị vật | 12 | vật khác lạ ở ngoài xâm nhập vào cơ thể, gây thương tích, đau đớn |
| dung dị | 7 | simple, easy |
| phân dị | 7 | differentiation |
| dị biệt | 6 | different, difference |
| dị chủng | 6 | foreign race, alien race |
| dị tộc | 4 | alien race, alien ethnic group |
| khảo dị | 3 | variant |
| dị kỳ | 2 | strange, extraordinary |
| hòa dị | 2 | conciliatory |
| kì dị | 2 | khác hẳn với những gì thường thấy, đến mức lạ lùng |
| dị chất | 1 | different nature |
| dị tài | 1 | extraordinary talent |
| am em dị bào | 0 | half-sibling |
| anh em dị bào | 0 | half-brother, half-sister |
| bị dị ứng penixilin | 0 | to be allergic to penicillin |
| dị bang | 0 | foreign country |
| dị bào | 0 | half brother, half sister |
| dị bộ | 0 | asynchronous |
| dị chứng | 0 | complication |
| dị dạng bẩm sinh | 0 | an innate deformity |
| dị hoá | 0 | [quá trình] phân giải những chất trong cơ thể thành những chất đơn giản hơn, giải phóng năng lượng cần cho hoạt động của cơ thể; phân biệt với đồng hoá |
| dị hờm | 0 | xem dị hợm |
| dị hợm | 0 | kì quái, khác người đến mức lập dị |
| dị nguyên | 0 | chất hoặc tác nhân gây ra dị ứng trong cơ thể |
| dị tướng | 0 | freakish appearance, queer appearance |
| dị đồng | 0 | similar and dissimilar |
| giản dị hóa | 0 | to simplify, simplification |
| hiếu dị | 0 | to be curious |
| ly dị nhau | 0 | to divorce (one another) |
| một con người giản dị | 0 | a simple, unaffected person |
| một cảnh tượng kỳ dị | 0 | a strange sight |
| phản ứng dị ứng | 0 | allergic reaction or allergic test |
| quan điểm dị biệt | 0 | different standpoint, difference of opinion |
| sự dị biệt | 0 | difference |
| sự dị hóa | 0 | catabolism |
| thu hẹp các dị biệt | 0 | to narrow the differences |
| tuyên bố một cách giản dị | 0 | to state simply |
| vì lý do giản dị là | 0 | for the simple reason that |
| vụ ly dị | 0 | divorce |
| đại đồng tiểu dị | 0 | generally the same except for some small |
| đồng sàng dị mộng | 0 | people of a group having different views |
Lookup completed in 158,445 µs.