bietviet

dị hoá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [quá trình] phân giải những chất trong cơ thể thành những chất đơn giản hơn, giải phóng năng lượng cần cho hoạt động của cơ thể; phân biệt với đồng hoá
V [hiện tượng] biến đổi ngữ âm dẫn đến một trong hai âm giống nhau và tiếp xúc với nhau biến thành một âm khác

Lookup completed in 58,605 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary