bietviet

dịp

Vietnamese → English (VNEDICT)
opportunity, occasion
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun occasion; chance; opportunity lỡ dịp | to miss the opportunity
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N toàn bộ nói chung những điều kiện khách quan có được vào thời gian nào đó, thuận tiện để làm việc gì gặp dịp thì làm ~ dịp may hiếm có
N khoảng thời gian gắn liền với sự việc được nói đến vào dịp tết ~ mỗi dịp xuân về
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 750 occurrences · 44.81 per million #2,341 · Intermediate

Lookup completed in 166,866 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary