dọc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) length, stretch, height, strip; (2) along, alongside (of), longitudinal, vertical |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Tonkin mangosteen beam; stem |
dọc tẩu | A pipe stem |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây to cùng họ với bứa, quả hình trứng, có vị chua, ăn được, hạt có dầu |
nướng dọc để nấu canh chua |
| N |
cuống lá dài và thẳng của một số loại cây |
dọc khoai nước ~ dọc đu đủ |
| N |
vật có hình giống như cuống |
cân treo trên dọc gỗ (đòn thẳng bằng gỗ) ~ dọc tẩu |
| A |
theo chiều dài |
nhà ở dọc hai bên quốc lộ ~ bóng đã ra ngoài đường biên dọc |
| A |
theo quan hệ từ trên xuống dưới, trong hệ thống tổ chức |
các tổ chức ngành dọc ~ sự chỉ đạo dọc |
| N |
tập hợp gồm nhiều cái nối tiếp nhau thành hàng dài |
xe hơi đậu một dọc dài ~ mấy dọc quần áo phơi ngoài sân |
common
2,832 occurrences · 169.21 per million
#698 · Core
Lookup completed in 179,337 µs.