bietviet

dọn giọng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho hết vướng trước khi nói, hát, v.v. thường bằng cách đẩy hơi bật ra một tiếng ngắn trong cổ cô đào e hèm dọn giọng

Lookup completed in 62,393 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary