dốc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) slope, slide, incline; (2) to empty |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
slope; ineline |
đường dốc | sloping street |
| verb |
to slope; to dip |
đường hơi dốc | The road dipped a little to empty; to turn upside down |
| verb |
to slope; to dip |
dốc túi | to empty one's pockets of their contents |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đoạn đường cao dần lên hoặc thấp dần xuống |
đường núi nhiều dốc ~ xe bon bon xuống dốc |
| V |
đưa hết tất cả ra để dùng vào việc gì |
dốc lòng dốc sức ~ anh ta dốc hết tiền vào cờ bạc rồi |
| A |
cao dần lên hoặc thấp dần xuống so với mặt bằng |
sườn núi dốc ~ bờ biển thoai thoải dốc dần xuống |
| V |
cầm vật đựng chúc đầu miệng xuống để trút thứ đựng ở trong đó ra |
chị dốc cái chai lên |
Lookup completed in 157,816 µs.