dồn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to crowd, cram, accumulate, herd (cattle, children) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to accumulate; to gather |
dồn hết tâm trí | to gather up one's thoughts |
| verb |
To drive into |
bị dồn vàochân tường | to be driven a corner |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho tất cả cùng một lúc tập trung về một chỗ |
tôi đã dồn hết tâm trí vào công việc này |
| V |
làm cho ngày càng bị thu hẹp phạm vi khả năng hoạt động đến mức có thể lâm vào chỗ khó khăn, bế tắc |
anh ấy dồn đối thủ vào góc tường ~ nó dồn vào góc nhà đủ các thứ |
| V |
[hoạt động] được tiếp diễn liên tục với nhịp độ ngày càng nhanh hơn |
chó sủa dồn ~ hỏi dồn ~ tiếng trống dồn |
Lookup completed in 159,373 µs.