bietviet

dồn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to crowd, cram, accumulate, herd (cattle, children)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to accumulate; to gather dồn hết tâm trí | to gather up one's thoughts
verb To drive into bị dồn vàochân tường | to be driven a corner
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho tất cả cùng một lúc tập trung về một chỗ tôi đã dồn hết tâm trí vào công việc này
V làm cho ngày càng bị thu hẹp phạm vi khả năng hoạt động đến mức có thể lâm vào chỗ khó khăn, bế tắc anh ấy dồn đối thủ vào góc tường ~ nó dồn vào góc nhà đủ các thứ
V [hoạt động] được tiếp diễn liên tục với nhịp độ ngày càng nhanh hơn chó sủa dồn ~ hỏi dồn ~ tiếng trống dồn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 302 occurrences · 18.04 per million #4,274 · Intermediate

Lookup completed in 159,373 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary