| Compound words containing 'dụng' (135) |
| word |
freq |
defn |
| sử dụng |
28,262 |
to use, employ |
| áp dụng |
2,433 |
to use, employ, apply, put in practice |
| ứng dụng |
2,288 |
to apply, use; application, (computer) program |
| tác dụng |
1,744 |
action, effect |
| lợi dụng |
581 |
to benefit, advantage, have the advantage of, take advantage of, avail oneself of |
| dụng cụ |
576 |
tool, equipment, instrument |
| tận dụng |
463 |
to make use of, use (up) |
| lạm dụng |
446 |
to misuse, abuse |
| tuyển dụng |
339 |
to select, recruit |
| người sử dụng |
327 |
user |
| tín dụng |
327 |
confidence, trust, credit (economic) |
| thông dụng |
274 |
current, common, in general use |
| vật dụng |
248 |
materials (used in something) |
| dân dụng |
203 |
civil |
| chuyên dụng |
188 |
specialized, dedicated |
| vận dụng |
125 |
to use, make use of, apply, employ |
| trọng dụng |
123 |
to use, make use of, employ |
| công dụng |
120 |
to use; use |
| hữu dụng |
101 |
useful, serviceable |
| vô dụng |
86 |
good for nothing, useless, worthless |
| khả dụng |
84 |
có khả năng sử dụng, ứng dụng được |
| thực dụng |
78 |
practical, pragmatic |
| gia dụng |
66 |
For family ues |
| tác dụng phụ |
56 |
secondary effect |
| thẻ tín dụng |
53 |
credit card |
| trưng dụng |
49 |
to requisition |
| chiếm dụng |
39 |
appropriate |
| bổ dụng |
38 |
to appoint, nominate |
| quân dụng |
37 |
For military usẹ |
| dụng ý |
36 |
to intend to |
| kiêm dụng |
29 |
with a twofold purpose |
| sự lạm dụng |
28 |
the use |
| dụng binh |
25 |
to conduct an army, conduct a war |
| hiệu dụng |
24 |
useful |
| tiện dụng |
19 |
tiện lợi cho việc sử dụng |
| đa dụng |
19 |
có nhiều công dụng, nhiều tác dụng khác nhau |
| đặc dụng |
16 |
có công dụng đặc biệt |
| thu dụng |
10 |
to take on, employ |
| dụng tâm |
9 |
Intend, mean |
| phổ dụng |
8 |
commonly used, common |
| dụng võ |
7 |
give full scope to one's abilities |
| đắc dụng |
6 |
to get a deserving job (suitable to one’s talents), be useful |
| dụng công |
5 |
to take pains (in carrying out research, in artistic creation) |
| sự hữu dụng |
5 |
usefulness |
| sự ứng dụng |
5 |
application, use |
| lưỡng dụng |
4 |
có đồng thời hai tác dụng |
| sự áp dụng |
4 |
use, application |
| thư tín dụng |
4 |
văn bản pháp lí do một ngân hàng phát hành theo yêu cầu của người mua hàng, trong đó ngân hàng đứng cam kết trả tiền cho người bán hàng với những điều kiện nhất định [trong hoạt động xuất nhập khẩu] |
| nhật dụng |
3 |
necessary for everyday, for everyday use |
| cách sử dụng |
2 |
method of use |
| hưởng dụng |
1 |
to make use of something, profit from something |
| quốc dụng |
1 |
national expenditures |
| thích dụng |
1 |
thích hợp để dùng vào việc gì |
| tái dụng |
1 |
reusability |
| biết cách sử dụng súng |
0 |
to know how to use a weapon |
| báo cáo lý lịch tím dụng |
0 |
credit bureau |
| bộ dụng cụ |
0 |
device, equipment, tool |
| chi dụng |
0 |
pay, spend, expend |
| chương trình ứng dụng |
0 |
(computer) application |
| chủ nghĩa thực dụng |
0 |
học thuyết triết học cho rằng chân lí không phải là sự phản ánh hiện thực khách quan, mà là cái hữu hiệu thực tế, đáp ứng những lợi ích chủ quan của con người |
| chữ thông dụng |
0 |
common word, word in common use |
| có rất nhiều dông dụng |
0 |
to have many uses |
| công suất tác dụng |
0 |
active power |
| công trình dân dụng |
0 |
civil project |
| cải dụng |
0 |
to reassign |
| duy dụng luận |
0 |
pragmatism |
| dư dụng |
0 |
superfluous |
| dạng sử dụng |
0 |
useful form, practical form |
| dụng cụ tình dục |
0 |
sex toy |
| dụng hiền |
0 |
use good men (in government) |
| giá trị sử dụng |
0 |
công dụng của vật phẩm có thể thoả mãn một nhu cầu sản xuất hay tiêu dùng nào đó |
| hàng không dân dụng |
0 |
civilian aviation |
| hóa học ứng dụng |
0 |
applied chemistry, practical chemistry |
| hệ thống tín dụng |
0 |
credit system |
| khoa học ứng dụng |
0 |
applied science |
| khách hàng sử dụng điện |
0 |
electrical power consumer |
| khách sử dụng |
0 |
user |
| khí dụng |
0 |
tools |
| không áp dụng |
0 |
not applicable, N/A |
| khả dụng sinh học |
0 |
bioavailability |
| khủng hoảng tín dụng |
0 |
crisis of confidence |
| lưu dụng |
0 |
keep for use, keep in office (from a former regime) |
| lịch sự tín dụng |
0 |
credit history |
| lợi dụng cơ hội |
0 |
to take advantage of an opportunity |
| lợi dụng tình thế |
0 |
to take advantage of a situation |
| lợi dụng tình trạng |
0 |
to take advantage of a situation |
| máy gia dụng |
0 |
household appliance |
| nghiên cứu sử dụng súc vật |
0 |
animal research |
| nghĩa dụng |
0 |
|
| ngân hàng tín dụng |
0 |
credit bank |
| người xử dụng |
0 |
user |
| nhu kiện ứng dụng |
0 |
application software |
| những người sử dụng |
0 |
users |
| phản tác dụng |
0 |
tác dụng thực tế ngược lại với tác dụng mong muốn |
| quĩ tín dụng |
0 |
xem quỹ tín dụng |
| quỹ tín dụng |
0 |
credit fund |
| rất thông dụng ở Vietnamese |
0 |
very common in VN |
| rừng đặc dụng |
0 |
rừng có công dụng đặc biệt đối với môi trường, với công tác nghiên cứu khoa học, v.v. |
| sử dụng dân sự |
0 |
civilian use |
| sử dụng rộng rãi |
0 |
to be used widely |
| sử dụng sức mạnh quá mức |
0 |
to use excessive force |
| sử dụng vũ lực |
0 |
to use force, use violence |
| thiết dụng |
0 |
indispensable, necessity |
| thân thiện người sử dụng |
0 |
user-friendly |
| thường sử dụng |
0 |
to normally use |
| thể dục dụng cụ |
0 |
exercises on the apparatus, apparatus work |
| thị trường tín dụng |
0 |
credit market |
| toán học ứng dụng |
0 |
applied mathematics |
| tác dụng hóa học |
0 |
chemical action |
| tác dụng hạt nhân |
0 |
nuclear role |
| tác dụng không mong nuốn |
0 |
undesired effect, side effect |
| tác dụng lẫn nhau |
0 |
interact |
| tác dụng ngược chiều |
0 |
antidromic |
| tác dụng trực tiếp |
0 |
direct effect |
| tác dụng và phản kháng |
0 |
action and reaction |
| tín dụng ngắn hạn |
0 |
short term credit |
| tín dụng thư |
0 |
letter of credit |
| tính tiện dụng |
0 |
ease of use |
| túc dụng |
0 |
sufficient, enough |
| tận dụng cơ hội |
0 |
to take advantage of an opportunity |
| uổng dụng |
0 |
to abuse |
| việc sử dụng |
0 |
the, a use |
| xử dụng |
0 |
to use |
| xử dụng sức mạnh quân đội |
0 |
to resort to, use military force |
| áp dụng biện pháp |
0 |
to take measures, actions |
| áp dụng kỹ thuật |
0 |
to apply a method, technique |
| áp dụng thẳng đến |
0 |
applied directly to |
| ích dụng |
0 |
useful |
| điện năng tác dụng |
0 |
active electrical energy |
| đã được sử dụng gần 78 năm |
0 |
has been used for almost 78 years |
| được áp dụng trên toàn thế giới |
0 |
used through the world |
| đất dụng võ |
0 |
ground |
| đồng dụng |
0 |
reentrant |
| động dụng |
0 |
Use in emergency |
| ứng dụng rộng rãi của máy điện toán |
0 |
the widespread use of computers |
Lookup completed in 186,511 µs.