| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to stop, hold, halt | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thanh bằng tre nứa cài ngang, dọc để trát vách | tai vách mạch dừng (tng) |
| V | quây, che bằng phên, cót, v.v. | họ đang dừng bức vách |
| V | làm cho thôi vận động, hoạt động | anh dừng câu chuyện ~ ông dừng kể |
| V | thôi vận động, hoạt động | con tàu đã dừng ~ chiếc xe đang dừng ~ máy nổ đã dừng |
| Compound words containing 'dừng' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dừng lại | 745 | to halt, come to a halt, stop |
| dừng chân | 8 | to stop (walking), make a stop |
| dừng bước | 0 | to stop walking |
| dừng làm gương | 0 | to use as an example |
| dừng trước | 0 | to stop in front of |
| dửng dừng dưng | 0 | như dửng dưng [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
Lookup completed in 172,297 µs.