bietviet

dữ liệu

Vietnamese → English (VNEDICT)
data
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N số liệu, tư liệu được dựa vào để giải quyết một vấn đề dữ liệu điều tra dân số
N những thông tin như văn bản, số liệu, âm thanh, hình ảnh, v.v. được biểu diễn trong máy tính dưới dạng quy ước, nhằm tạo sự dễ dàng cho việc lưu trữ, xử lí
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,322 occurrences · 138.73 per million #874 · Core

Lookup completed in 194,323 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary