| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| data | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | số liệu, tư liệu được dựa vào để giải quyết một vấn đề | dữ liệu điều tra dân số |
| N | những thông tin như văn bản, số liệu, âm thanh, hình ảnh, v.v. được biểu diễn trong máy tính dưới dạng quy ước, nhằm tạo sự dễ dàng cho việc lưu trữ, xử lí | |
Lookup completed in 194,323 µs.