| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to plan, expect; intention | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to project; to plan; to design | dự định làm việc gì | to design to do something |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | định sẽ làm việc gì đó nếu không có gì thay đổi | dự định mở trường học tư ~ dự định ăn tết xong sẽ đi |
| N | điều, việc định làm | những dự định về tương lai ~ có dự định táo bạo |
Lookup completed in 184,929 µs.