| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to predict, foresee, forecast, estimate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đoán trước tình hình, sự việc nào đó có thể xảy ra | tôi dự đoán giá vàng sẽ tăng cao ~ dự đoán anh sẽ trở về |
| N | điều, việc đoán trước | đạt được kết quả vượt xa dự đoán |
Lookup completed in 162,775 µs.