| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to predict; prediction, guess | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Forecast | Dự báo thời tiết | A weather forecast | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | báo trước về tình hình có nhiều khả năng sẽ xảy ra, dựa trên cơ sở những số liệu, thông tin đã có [thường nói về hiện tượng thiên nhiên, xã hội] | ông đã dự báo trước mọi việc ~ dự báo về mức độ gia tăng dân số |
Lookup completed in 173,021 µs.