dự bị
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) reservists (solders); (2) to prepare |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
(cũ) Prepare |
Dự bị lên đường | To prepare for one's journey |
|
(cũ) Prepare |
Dự bị đại học | Pre-university |
|
(cũ) Prepare |
Lớp dự bị đại học | A pre-university class |
|
Reserve, reservist |
Cầu thủ dự bị | A reserve football-play, a reserve at a football game |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
ở trạng thái sẵn sàng có thể thay thế hoặc bổ sung khi cần |
cầu thủ dự bị ~ đại biểu dự bị ~ lực lượng dự bị cho quân chính quy |
| A |
ở thời kì chuẩn bị thêm cho đầy đủ điều kiện để có thể được công nhận là thành viên chính thức của một tổ chức [thường là một chính đảng] |
đảng viên dự bị |
Lookup completed in 202,636 µs.