bietviet

dự kiến

Vietnamese → English (VNEDICT)
expectation, calculation, plan, forecast, prediction; to forecast, predict, anticipate, foresee; expected, anticipated, predicted
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Anticipate, foresee, prepare beforehand Dự kiến tất cả những khó khăn | To anticipate all the difficulties
Anticipate, foresee, prepare beforehand Dự kiến một danh sách những người được khen thưởng | To prepare a list of those to be commended
Expectation, calculation Sự việc xảy ra đúng với dự kiến | the event took place as expected
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thấy trước điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra chúng tôi dự kiến công trình này sẽ hoàn thành trong năm nay ~ lãnh đạo dự kiến tình hình sẽ rất phức tạp
V có ý kiến chuẩn bị trước về một việc gì, về cách giải quyết một vấn đề gì hội đồng phòng chống lũ lụt đang dự kiến các phương án chống bão
N điều đã dự kiến sự việc xảy ra ngoài dự kiến
N ý kiến chuẩn bị trước về một việc, hoặc cách thức định trước để giải quyết một vấn đề gì làm đúng theo dự kiến
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,396 occurrences · 83.41 per million #1,420 · Core

Lookup completed in 171,461 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary