dự kiến
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| expectation, calculation, plan, forecast, prediction; to forecast, predict, anticipate, foresee; expected, anticipated, predicted |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Anticipate, foresee, prepare beforehand |
Dự kiến tất cả những khó khăn | To anticipate all the difficulties |
|
Anticipate, foresee, prepare beforehand |
Dự kiến một danh sách những người được khen thưởng | To prepare a list of those to be commended |
|
Expectation, calculation |
Sự việc xảy ra đúng với dự kiến | the event took place as expected |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
thấy trước điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra |
chúng tôi dự kiến công trình này sẽ hoàn thành trong năm nay ~ lãnh đạo dự kiến tình hình sẽ rất phức tạp |
| V |
có ý kiến chuẩn bị trước về một việc gì, về cách giải quyết một vấn đề gì |
hội đồng phòng chống lũ lụt đang dự kiến các phương án chống bão |
| N |
điều đã dự kiến |
sự việc xảy ra ngoài dự kiến |
| N |
ý kiến chuẩn bị trước về một việc, hoặc cách thức định trước để giải quyết một vấn đề gì |
làm đúng theo dự kiến |
Lookup completed in 171,461 µs.