bietviet

dựng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to set up, erect, raise, found
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đặt cho đứng thẳng dân làng đang dựng cột làm nhà
V tạo nên vật gì đứng thẳng trên mặt nền theo một cấu trúc nhất định dựng nhà ~ dựng cổng chào
V tạo nên bằng cách tổ hợp các yếu tố theo một cấu trúc nhất định [thường nói về công trình nghệ thuật] họ đang dựng một vở kịch ~ dựng chuyện (bịa đặt)
V tạo nên và làm cho có được sự tồn tại vững vàng các vua Hùng đã dựng nước ~ dựng cơ đồ
V vẽ hoặc nói rõ cách vẽ một hình phẳng nào đó thoả mãn một số điều kiện cho trước bài toán dựng hình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,142 occurrences · 68.23 per million #1,696 · Intermediate

Lookup completed in 156,571 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary