| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to set up, erect, raise, found | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đặt cho đứng thẳng | dân làng đang dựng cột làm nhà |
| V | tạo nên vật gì đứng thẳng trên mặt nền theo một cấu trúc nhất định | dựng nhà ~ dựng cổng chào |
| V | tạo nên bằng cách tổ hợp các yếu tố theo một cấu trúc nhất định [thường nói về công trình nghệ thuật] | họ đang dựng một vở kịch ~ dựng chuyện (bịa đặt) |
| V | tạo nên và làm cho có được sự tồn tại vững vàng | các vua Hùng đã dựng nước ~ dựng cơ đồ |
| V | vẽ hoặc nói rõ cách vẽ một hình phẳng nào đó thoả mãn một số điều kiện cho trước | bài toán dựng hình |
| Compound words containing 'dựng' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xây dựng | 10,585 | to build (up), construct; constructive |
| dựng lên | 315 | to erect, raise |
| tạo dựng | 168 | to build, establish |
| dàn dựng | 149 | tập để chuẩn bị đưa ra diễn trên sân khấu [nói khái quát] |
| gây dựng | 128 | to found, establish, set up |
| dựng đứng | 73 | to fabricate (story), stand up (vertically) |
| dựng nước | 32 | to set up, found a nation |
| phục dựng | 5 | khôi phục và dàn dựng lại cho giống như thật [nói khái quát] |
| dựng phim | 3 | lựa chọn và tập hợp những cảnh đã quay được cho thành một bộ phim hoàn chỉnh |
| nhảy dựng | 1 | nhảy bật thẳng người lên do bị một tác động mạnh và đột ngột |
| dựng chuyện | 0 | bịa đặt ra chuyện không hay, nhằm mục đích xấu |
| dựng cảnh | 0 | to set the scene, set the stage |
| dựng tóc gáy | 0 | quá sợ hãi trước việc rùng rợn, khủng khiếp đến mức cảm thấy như tóc gáy dựng đứng cả lên |
| dựng vợ gả chồng | 0 | to marry somebody off |
| nhà xây dựng | 0 | construction worker |
| nhẩy dựng | 0 | xem nhảy dựng |
| thai dựng | 0 | pregnant, with child, expectant |
| thanh tra xây dựng | 0 | building inspector |
| xây dựng cơ bản | 0 | capital construction |
| xây dựng hạ tầng cơ sở | 0 | to build a foundation |
| xây dựng đặt | 0 | to build, construct |
Lookup completed in 156,571 µs.