bietviet

dựng tóc gáy

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X quá sợ hãi trước việc rùng rợn, khủng khiếp đến mức cảm thấy như tóc gáy dựng đứng cả lên chuyện rùng rợn quá, nghe mà dựng tóc gáy!

Lookup completed in 63,138 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary