| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| skin, hide | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | (Bot) banyan-tree skin; derm | lớp da ngoài | outer skin |
| noun | Hide; leather; pelt | da bò | ox-hide |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lớp mô bọc ngoài cơ thể người và một số động vật | sần sùi như da cóc ~ ngã bị chợt một mảng da |
| N | da một số động vật đã thuộc | đôi giày da ~ bao da đựng súng lục |
| N | [cây] đa | |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| dao (1) | the knife(1) | probably borrowed | 刀 dou1 (Cantonese) | *tāw (刀, dāo)(Old Chinese) |
| dao (2) | the knife(2) | probably borrowed | 刀 dou1 (Cantonese) | (EH) *tāw (刀, dāo)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'da' (111) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| màu da | 90 | skin color |
| da trời | 80 | màu xanh nhạt như màu của nền trời không mây |
| da trắng | 62 | Caucasian, white (skinned) |
| da cam | 58 | orange peel, skin |
| màu da cam | 55 | orange-colored |
| da bò | 39 | cowhide, ox-hide |
| nước da | 34 | complexion |
| da đầu | 30 | scalp |
| ngoài da | 29 | developing on the skin |
| da thịt | 21 | skin and flesh |
| da liễu | 19 | skin and venereal diseases |
| da người | 19 | human skin |
| da diết | 18 | graning, tormenting |
| giấy da | 16 | parchment |
| da thuộc | 15 | leather, prepared hide |
| da đỏ | 12 | red-skinned, (American) Indian |
| giày da | 12 | leather shoes |
| bệnh ngoài da | 10 | skin diseases |
| cá da trơn | 10 | tên gọi chung các loài cá có da rất trơn, không có vảy [như cá trê, cá nheo, cá tra, cá basa, v.v.] |
| da thú | 9 | hide, fell, fur |
| người da đen | 9 | black person |
| người da trắng | 7 | Caucasian (person) |
| roi da | 7 | whip |
| da sống | 6 | pelt |
| da gà | 4 | da nổi những nốt mẩn nhỏ như da gà đã nhổ lông, thường vì gặp lạnh hoặc vì sợ đột ngột |
| da láng | 4 | patent, enameled |
| da bê | 3 | calfskin |
| da dẻ | 3 | skin, complexion |
| da đen | 3 | black-skinned, black (person) |
| da đó | 3 | as a result |
| dâu da | 3 | tropical fruit similar to lichee |
| teo da | 3 | atrophia cutis |
| da đồng | 2 | reddish brown, bronze |
| giấy da bê | 2 | vellum |
| người da đỏ | 2 | American Indian |
| người Mỹ da đen | 2 | black American, African-American |
| ăn da | 2 | corrosive, caustic (to skin) |
| bi da | 1 | xem bi a |
| da cóc | 1 | skin of a frog, toad |
| da khô | 1 | dry skin |
| da lươn | 1 | brownish |
| da màu | 1 | colored |
| giả da | 1 | imitation leather |
| lành da | 1 | rapid healing |
| ra da | 1 | scar over (of a wound) |
| bánh da lợn | 0 | pigskin’s cake |
| bệnh sốt vàng da | 0 | yellow fever |
| chất vàng da cam | 0 | Agent Orange |
| có da có thịt | 0 | to put on flesh |
| có nước da nuột nà | 0 | glossy and fair-complexioned |
| căng da mặt | 0 | face lift |
| da bánh mật | 0 | dark complexion, tan |
| da bát | 0 | màu xanh nhạt như màu men bát sứ |
| da bọc qui đầu | 0 | foreskin |
| da bọc xương | 0 | being nothing but skin and bone, skinny |
| da bốc | 0 | da thuộc, dùng làm mũ, giày |
| da che mắt ngựa | 0 | blinder |
| da chì | 0 | leaden-colored |
| da cá sấu | 0 | alligator skin |
| da dày | 0 | thick skin |
| da dâu | 0 | dark-complexioned |
| da dầu | 0 | da thuộc tẩm nhiều dầu, không thấm nước, dai và bền hơn da láng |
| da gai | 0 | ngành động vật không xương sống, ở biển, mặt ngoài cơ thể thường có nhiều gai nhọn, gồm có hải sâm, sao biển, v.v. |
| da mềm | 0 | soft leather |
| da mịn màng | 0 | smooth skin |
| da mồi | 0 | wrinkled skin |
| da ngựa bọc thây | 0 | wrapping the corpse in horse hide, death on battlefield |
| da nhung | 0 | da thuộc có lớp tuyết trên bề mặt trông giống như nhung |
| da nhăn | 0 | wrinkled skin |
| da non | 0 | pellicle, thin skin |
| da rạn | 0 | mặt ngoài của đồ sành, đồ sứ có những đường nhỏ trông giống như vết nứt, vết rạn [nói về một kiểu men] |
| da sần | 0 | da thuộc trên mặt có in những vân hoa lồi lõm sần sùi |
| da trắng muốt | 0 | a snow-white complexion |
| da vàng | 0 | yellow-skinned, Asian |
| dâu da xoan | 0 | clausena excavate burn |
| dấm da dấm dẳn | 0 | như dấm dẳn [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| dấp da dấp dính | 0 | như dấp dính [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| dớ da dớ dẩn | 0 | |
| dữ da | 0 | easily-infected skin |
| lớp da ngoài | 0 | outer skin-hide, leather, pelt |
| mi mô da | 0 | mimosa |
| mình đồng da sắt | 0 | to have an iron constitution |
| mầu da cam | 0 | orange (color) |
| mặt bủng da chì | 0 | emaciate |
| mọi da đỏ | 0 | Indian |
| một ngài da đen | 0 | a black gentleman |
| mới ốm dậy nước da nhợt nhạt | 0 | to look pale, recovering from and illness |
| nhóm kỳ thị da trắng | 0 | white supremacist group |
| nhớ da diết | 0 | to be tormented by a deep longing |
| nước da bệch | 0 | a chalky complexion |
| nước da ngăm ngăm | 0 | dark complexioned |
| nước da nhợt nhạt | 0 | to have a pale complexion |
| nước da rám nắng | 0 | sunburned complexion |
| nước da vàng ệnh | 0 | a dull yellow complexion |
| nước da đen thui | 0 | to have a complexion black as if burned |
| sắc dân da số | 0 | majority (racial) |
| sốt vàng da | 0 | yellow fever |
| thay da đổi thịt | 0 | to change one’s look |
| thuốc mỡ này chỉ dùng ngoài da | 0 | this ointment is for external use only |
| thằng da màu | 0 | colored person |
| thằng da vàng | 0 | Asian guy |
| thằng da đen | 0 | black guy |
| tóc bạc da mồi | 0 | having white hair and wrinkled skin |
| ung thư da | 0 | skin cancer |
| vải giả da | 0 | hàng chế biến bằng hoá chất có cốt bằng vải, trông giống như da, dùng thay cho da |
| vỡ da | 0 | mold, cast |
| xanh da trời | 0 | azure, sky-blue, cerulean |
| xương đồng da sắt | 0 | a man of steel, very strong |
| ông nhọ da đen | 0 | black guy |
| đàn ông da đen | 0 | black man, Negro |
| đỏ da thắm thịt | 0 | be glowing with health |
Lookup completed in 188,971 µs.