| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| being nothing but skin and bone, skinny | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tả thân hình rất gầy, như không có thịt, chỉ còn da với xương | sau trận ốm nặng, người chỉ còn da bọc xương |
Lookup completed in 64,245 µs.