| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pellicle, thin skin | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | da mỏng mới lên lại trên vết thương hoặc mụn nhọt khi sắp lành | vết bỏng ở tay bắt đầu lên da non ~ vết thương đang kéo da non |
Lookup completed in 67,952 µs.