bietviet

da rạn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mặt ngoài của đồ sành, đồ sứ có những đường nhỏ trông giống như vết nứt, vết rạn [nói về một kiểu men] chiếc bình da rạn

Lookup completed in 55,724 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary