danh dự
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| honor, honorary |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
honnour |
lời thề danh dự | a pledge made on one's honour |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp |
làm mất danh dự ~ bôi nhọ danh dự ~ thề danh dự |
| N |
cái mang lại sự coi trọng của xã hội, của tập thể dựa trên danh nghĩa [thuần tuý hình thức, không gắn với thực tế] |
chủ tịch danh dự ~ ngồi ở hàng ghế danh dự |
Lookup completed in 151,998 µs.