bietviet

danh nghĩa

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun name; title lấy danh nghĩa gì? | By what right
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tư cách, cương vị có được để làm việc nào đó dùng danh nghĩa chính quyền để đàn áp
N ý nghĩa của tên gọi chỉ thuần tuý hình thức, không có quan hệ hoặc đối lập với nội dung, với thực chất chỉ là vợ chồng trên danh nghĩa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 451 occurrences · 26.95 per million #3,298 · Intermediate

Lookup completed in 169,769 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary