bietviet

danh số

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N số có kèm theo tên đơn vị của đại lượng được xét; phân biệt với hư số ''4 viên bi'', ''5 con gà'', ''10 ha'' là những danh số

Lookup completed in 69,716 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary