| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| proper noun, proper name | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | danh từ dùng làm tên riêng để gọi tên từng sự vật, đối tượng riêng lẻ | ''Hà Nội'', ''Nguyễn Trãi'' là những danh từ riêng |
Lookup completed in 73,243 µs.