| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| name, reputation, fame; famous, renown, well-known | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tiếng tăm tốt | một hoạ sĩ có danh tiếng ~ danh tiếng lừng lẫy |
| A | có tiếng tăm tốt, được nhiều người biết đến | những nhân vật danh tiếng ~ trường đại học danh tiếng |
Lookup completed in 175,037 µs.