| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| knife; switch | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | knife. bowie knife | dao bén | sharp knife |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng để cắt, gồm có lưỡi sắc và chuôi cầm | dao sắc không gọt được chuôi (tng) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| dao (1) | the knife(1) | probably borrowed | 刀 dou1 (Cantonese) | *tāw (刀, dāo)(Old Chinese) |
| dao (2) | the knife(2) | probably borrowed | 刀 dou1 (Cantonese) | (EH) *tāw (刀, dāo)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'dao' (65) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dao động | 667 | to shake, swing, oscillate, vary, waver, fluctuate |
| dao găm | 54 | dagger, poniard |
| lưỡi dao | 48 | knife, razor blade |
| ca dao | 43 | folk song |
| tiêu dao | 41 | to stroll, wander |
| dao cạo | 21 | razor |
| đồng dao | 14 | children’s song |
| dao rựa | 10 | cleaver, jungle-knife |
| nhát dao | 10 | stab with knife |
| cầu dao | 9 | knife-switch |
| dao mổ | 7 | scalpel |
| quỳnh dao | 6 | precious stone |
| bài ca dao | 5 | folk song |
| dao khắc | 5 | burin |
| dao xây | 4 | dao của thợ nề dùng để chặt gạch và xúc vữa. |
| dao lam | 3 | dao cạo râu, lưỡi rất mỏng, hai cạnh đều sắc, khi dùng được lắp vào một bộ phận có cán cầm |
| lưỡi dao cạo | 3 | razor-blade |
| phong dao | 3 | folk-song |
| cán dao | 2 | knife handle |
| dao cạo râu | 2 | razor |
| dao nhíp | 2 | penknife, pocket-knife |
| dao phát | 2 | paring knife, machete |
| dao trì | 2 | fairy-land |
| dao búa | 1 | dao và búa; dùng chỉ việc đâm thuê chém mướn để kiếm lợi |
| dao bầu | 1 | chopper, sticker, sticking knife |
| dao cầu | 1 | medicinal root slicer, apothecary’s chopper |
| dao phay | 1 | chopping-knife |
| dao trổ | 1 | graver, burin |
| dao ăn | 1 | table-knife |
| dao bài | 0 | card-shaped knife |
| dao bàn | 0 | table-knife |
| dao bào | 0 | safety razor |
| dao bén | 0 | a sharp knife |
| dao bảy | 0 | jungle-knife |
| dao cau | 0 | little card-shaped knife |
| dao chìa vôi | 0 | small knife with sharp-pointed handle |
| dao cày | 0 | coulter |
| dao cách ly | 0 | disconnector |
| dao díp | 0 | pocket-knife |
| dao hai lưỡi | 0 | two-edged or double-edged sword |
| dao kéo | 0 | dao và kéo; chỉ việc mổ xẻ nói chung |
| dao ngôn | 0 | rumor |
| dao nhụt | 0 | a blunt knife |
| dao nề | 0 | trowel |
| dao pha | 0 | All-purpose knife |
| dao quắm | 0 | bush-whacker |
| dao rọc giấy | 0 | paper-knife |
| dao tiện | 0 | dụng cụ làm bằng vật liệu có độ cứng cao dùng để tiện các chi tiết cần gia công |
| dao tu | 0 | dao lưỡi dài, bản hẹp, sống dày, mũi bằng, dùng làm khí giới hay để phát cây |
| dao tông | 0 | dao to, sống dày, lưỡi liền với cán rỗng, thường dùng để chặt, chẻ |
| dao tể | 0 | dao cầu |
| dao vôi | 0 | dao chìa vôi [nói tắt] |
| dao vọ | 0 | dao rựa nhỏ bản, mũi cong như mỏ con cú vọ |
| dao xếp | 0 | folding knife |
| dao yếm | 0 | dao to bản, có hình giống dao bầu, thường dùng vào việc bếp núc |
| dao điện | 0 | alternator |
| dao độ | 0 | amplitude, oscillation |
| dao động kí | 0 | dụng cụ để ghi các dao động |
| dao động kế | 0 | oscilloscope |
| dao động điện áp | 0 | voltage fluctuations |
| dao động đồ | 0 | oscillogram |
| như con dao pha | 0 | jack of all trades |
| sống dao | 0 | back of knife blade |
| độ dao động phụ tải | 0 | load variation |
| động dao | 0 | |
Lookup completed in 165,883 µs.