dao động
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to shake, swing, oscillate, vary, waver, fluctuate |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chuyển động qua lại hai bên một vị trí cân bằng |
con lắc dao động |
| V |
xê xích trong một giới hạn nào đó |
thời hạn dao động từ 1 tuần đến 10 ngày ~ mức lãi suất dao động từ 1 đến 1,2% |
| V |
mất thế ổn định về tinh thần, tư tưởng, dẫn đến dễ thay đổi ý kiến |
tôi đã dao động trước khó khăn |
| N |
những quá trình sau một khoảng thời gian bằng nhau hoặc gần bằng nhau lại lặp lại đúng hoặc gần đúng như cũ [nói tổng quát] |
dao động điện |
Lookup completed in 171,280 µs.