bietviet

dao động

Vietnamese → English (VNEDICT)
to shake, swing, oscillate, vary, waver, fluctuate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chuyển động qua lại hai bên một vị trí cân bằng con lắc dao động
V xê xích trong một giới hạn nào đó thời hạn dao động từ 1 tuần đến 10 ngày ~ mức lãi suất dao động từ 1 đến 1,2%
V mất thế ổn định về tinh thần, tư tưởng, dẫn đến dễ thay đổi ý kiến tôi đã dao động trước khó khăn
N những quá trình sau một khoảng thời gian bằng nhau hoặc gần bằng nhau lại lặp lại đúng hoặc gần đúng như cũ [nói tổng quát] dao động điện
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 667 occurrences · 39.85 per million #2,515 · Intermediate

Lookup completed in 171,280 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary