| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| match (for starting a fire) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | que nhỏ, một đầu tẩm hoá chất có khả năng bốc cháy khi cọ xát, dùng để lấy lửa | hộp diêm ~ que diêm |
| Compound words containing 'diêm' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| diêm vương | 73 | king of hell |
| diêm tiêu | 6 | saltpetre |
| que diêm | 4 | match (stick) |
| đánh diêm | 2 | to strike a match |
| diêm dân | 1 | salt worker |
| diêm dúa | 1 | fancy, stylish, smart |
| diêm sinh | 1 | sulfur |
| bao diêm | 0 | box of matches |
| bộ đồ diêm dúa | 0 | nice outfit, set of fancy clothes |
| chầu Diêm Vương | 0 | chết xuống âm phủ [hàm ý hài hước hoặc coi thường] |
| chầu diêm vương | 0 | chết xuống âm phủ [hàm ý hài hước hoặc coi thường] |
| diêm này rất nhạy | 0 | these matches light easily |
| diêm phủ | 0 | palace of the king of hell, hell |
| diêm vàng | 0 | sulfur |
| diêm vương tinh | 0 | Pluto |
| diêm điền | 0 | salt marsh |
| diêm đài | 0 | Hell, Hades |
| sao diêm vương | 0 | tiểu hành tinh trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường [trước đây được coi là hành tinh thứ chín trong Hệ Mặt Trời] |
| sao Diêm Vương | 0 | tiểu hành tinh trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường [trước đây được coi là hành tinh thứ chín trong Hệ Mặt Trời] |
| ăn mặc diêm dúa | 0 | to be smartly dressed |
Lookup completed in 195,937 µs.