bietviet

diễn

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) relation; (2) to act, perform, take place; performance
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to act; perform diễn vở kịch | to perform a play
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây thuộc loại tre nứa, mọc thành bụi, thành khóm, thân thẳng và to, mình dày, thường dùng làm vật liệu xây dựng
V biểu diễn [nói tắt] họ đang diễn văn nghệ
V hoạt động tựa như người thật, việc thật để trình bày cho xem hung thủ đang diễn lại hành động giết người
V xảy ra và tiến triển sự việc diễn ra ngoài dự kiến ~ cuộc chia tay diễn ra đầy lưu luyến
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,683 occurrences · 160.3 per million #738 · Core

Lookup completed in 167,021 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary