bietviet

diễn biến hoà bình

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chiến lược không dùng chiến tranh mà dùng hàng loạt phương thức, thủ đoạn nhằm phá hoại về chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội, v.v., kết hợp với các lực lượng phá hoại ngầm từ bên trong, tiến tới lật đổ chế độ chính trị ở một nước khác

Lookup completed in 67,941 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary