bietviet

diễu hành

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [đoàn người] đi thành hàng ngũ diễu qua trước lễ đài hoặc trên đường phố để biểu dương sức mạnh hoặc để biểu thị thái độ chính trị đoàn biểu tình diễu hành qua các phố lớn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 264 occurrences · 15.77 per million #4,669 · Intermediate

Lookup completed in 152,643 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary