| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
tự làm hoặc làm cho có được một vẻ bên ngoài đẹp đẽ sang trọng, bằng những đồ phục sức |
thằng bé diện bộ quần áo mới |
| A |
có tác dụng làm cho con người có được một vẻ bên ngoài đẹp và sang trọng |
ăn mặc diện ~ đi đâu mà diện thế? |
| N |
một trong những mặt của sự vật, trong phạm vi ấy có sự biểu hiện những thuộc tính hoặc tác động nào đó |
diện tiếp xúc giữa hai vật ~ nghiên cứu ngôn ngữ trên diện đồng đại |
| N |
phạm vi bao gồm những đối tượng chịu cùng một tác động nhất định như nhau nào đó |
gia đình thuộc diện ưu tiên ~ không còn thuộc diện hộ nghèo |
| Compound words containing 'diện' (95) |
| word |
freq |
defn |
| diện tích |
12,673 |
area |
| đại diện |
3,218 |
representative; to represent |
| phương diện |
1,044 |
aspect, respect, viewpoint |
| sự hiện diện |
732 |
presence (of something, someone) |
| giao diện |
566 |
interface |
| đối diện |
535 |
to face, oppose, confront; opposite |
| toàn diện |
483 |
comprehensive, all-around, total, entire, whole |
| hiện diện |
441 |
present; presence |
| nhận diện |
219 |
to identify |
| phản diện |
214 |
reverse, the other side |
| diện mạo |
151 |
face, countenance |
| chính diện |
128 |
front |
| trực diện |
105 |
face-to-face, head-on, direct |
| cục diện |
81 |
situation, state of affairs |
| trình diện |
61 |
to present oneself, report (to sh) |
| tứ diện |
58 |
tetrahedron |
| tiết diện |
47 |
section |
| đa diện |
47 |
multisided, multifaceted; polyhedron |
| lộ diện |
45 |
to show one’s face |
| bình diện |
38 |
level |
| diện kiến |
29 |
have a personal interview with somebody |
| bát diện |
26 |
octahedron |
| hãnh diện |
21 |
pride; to be proud |
| thể diện |
15 |
face |
| phiến diện |
11 |
one-sided, unilateral |
| sĩ diện |
9 |
(professional, academic) pride, face |
| thiết diện |
9 |
tangent surface |
| chưng diện |
5 |
to decorate, show off |
| nhị diện |
5 |
dihedral |
| bạch diện |
4 |
fair, light skin, complexion |
| sắc diện |
3 |
|
| khiếm diện |
2 |
absent |
| bộ diện |
1 |
look, air, mien, manner, way |
| diện tiền |
1 |
in front of |
| diện đàm |
1 |
talk face-to-face |
| diện địa |
1 |
surface |
| giữ thể diện |
1 |
to save face |
| hội diện |
1 |
meet face to face |
| tam diện |
1 |
trihedral |
| biểu diện |
0 |
superficial, apparent |
| bán diện |
0 |
hemihedral |
| bát diện tính từ |
0 |
octahedron |
| bản đồ bình diện |
0 |
planimetric map |
| cải tổ toàn diện |
0 |
to completely reorganize |
| cảnh diện |
0 |
faucet |
| diện quần áo mới |
0 |
to be decked out in new clothes |
| diện tích chật hẹp |
0 |
narrow, small space |
| diện tích làm văn phòng |
0 |
work area |
| diện tích phụ |
0 |
phần diện tích của nhà ở không dùng trực tiếp để ở [như bếp, buồng tắm, buồng vệ sinh, v.v.] |
| diện tích đất |
0 |
area, piece of land |
| diện tử |
0 |
electron |
| giao diện bút điện tử |
0 |
pen interface |
| giao diện chung |
0 |
common interface |
| giao diện vô tuyến |
0 |
wireless interface |
| góc nhị diện |
0 |
hình lập nên bởi hai nửa mặt phẳng xuất phát từ một đường thẳng chung |
| góc đa diện |
0 |
hình lập nên bởi một số mặt phẳng có một điểm chung và cắt nhau lần lượt theo một số đường thẳng |
| hải diện |
0 |
sea level |
| hệ thống diện thoại |
0 |
telephone system |
| long diện |
0 |
the Emperor’s face |
| lục diện |
0 |
hexahedron |
| mạng diện rộng |
0 |
xem WAN |
| ngọc diện |
0 |
beautiful face, lovely face |
| ngồi đối diện |
0 |
to sit opposite, sit facing |
| nhân diện |
0 |
to identify, recognize |
| phiếu khiếm diện |
0 |
absentee ballot |
| phương diện quân |
0 |
đơn vị tổ chức cao nhất của quân đội một số nước, bao gồm một số tập đoàn quân |
| qua đường dây diện thoại |
0 |
by telephone |
| số nhận diện |
0 |
identification (number) |
| sự hiện diện của Lý Bằng tại Việt Nam |
0 |
the presence of Ly Bang in VN |
| sự đại diện tỉ lệ |
0 |
proportional representation |
| theo diện tị nạn |
0 |
as a refugee |
| thiệt diện âm |
0 |
frontal |
| tiếp diện |
0 |
mặt phẳng đi qua một điểm của một mặt và chứa tất cả các tiếp tuyến của những đường cong nằm trong mặt đó tại điểm nói trên |
| trên bình diện tòn quốc |
0 |
on a national level |
| trên bình diện tôn giáo |
0 |
on the subject, issue of religion, regarding religion |
| trên phương diện |
0 |
with respect to, from the standpoint of |
| trên phương diện kinh tế |
0 |
from an economic point of view |
| trắc diện |
0 |
profile, side face, side-view |
| tổng đại diện |
0 |
đại diện chính, phụ trách chung trong một vùng, một khu vực hoặc một nước |
| uyển diện |
0 |
graceful |
| về phương diện |
0 |
with regards to, regarding |
| với sự hiện diện của |
0 |
in the presence of |
| xuất đầu lộ diện |
0 |
to appear, make an appearance, show up |
| xử khiếm diện |
0 |
to be sentenced in absentia |
| ăn diện |
0 |
To be stylish, to dress smartly |
| đánh chính diện |
0 |
đánh thẳng từ phía trước mặt |
| đại diện cho dân Việt Nam |
0 |
to represent the people of VN |
| đại diện chính thức |
0 |
authorized dealer (of a product) |
| đại diện nước Mỹ |
0 |
to represent the United States |
| đại diện thương mại |
0 |
trade representative |
| đại diện thương thuyết |
0 |
negotiator |
| đầy hãnh diện |
0 |
to be full of pride |
| đối diện với |
0 |
faced with, confronting |
| đối diện với vấn đề |
0 |
to confront a problem or issue |
| đứng đối diện với |
0 |
to stand facing |
Lookup completed in 178,341 µs.