bietviet

diện

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) smart, stylish, chic, well-dressed; (2) face, surface, area
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to deck out in diện quần áo mới | to be decked out in new clothes
noun aspect; area diện tiếp xúc | Area of contact Category
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tự làm hoặc làm cho có được một vẻ bên ngoài đẹp đẽ sang trọng, bằng những đồ phục sức thằng bé diện bộ quần áo mới
A có tác dụng làm cho con người có được một vẻ bên ngoài đẹp và sang trọng ăn mặc diện ~ đi đâu mà diện thế?
N một trong những mặt của sự vật, trong phạm vi ấy có sự biểu hiện những thuộc tính hoặc tác động nào đó diện tiếp xúc giữa hai vật ~ nghiên cứu ngôn ngữ trên diện đồng đại
N phạm vi bao gồm những đối tượng chịu cùng một tác động nhất định như nhau nào đó gia đình thuộc diện ưu tiên ~ không còn thuộc diện hộ nghèo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 330 occurrences · 19.72 per million #4,046 · Intermediate

Lookup completed in 178,341 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary