| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| palace, official residence | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khu nhà dùng làm nơi đóng quân trong thời phong kiến | |
| N | toà nhà ở và làm việc của quan lại cao cấp hoặc của một số người đứng đầu các cơ quan nhà nước [thường là dưới chế độ cũ] | dinh tổng thống |
| Compound words containing 'dinh' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dinh dưỡng | 713 | nutrition; nutritious |
| dinh thự | 265 | building, edifice, palace |
| tổng hành dinh | 132 | headquarters |
| tư dinh | 25 | residence |
| suy dinh dưỡng | 22 | malnutrition |
| dinh cơ | 9 | large private establishment |
| dinh điền | 7 | to cultivate new lands |
| hành dinh | 7 | headquarters |
| dinh lũy | 4 | barracks and bastions |
| khu dinh điền | 2 | land development centre |
| dinh thất | 1 | building, palace, residence |
| dinh dính | 0 | hơi dính |
| dinh dưỡng học | 0 | food science, nutrition, dietetics |
| dinh dưỡng kém | 0 | malnutrition, lack of nutrition |
| dinh luỹ | 0 | nơi tập trung lực lượng chính, chỗ dựa vững chắc [của thế lực phản động] |
| dinh tê | 0 | leave for enemy-occupied zones |
| kiệt dinh dưỡng | 0 | atrepsy |
| mỏng dinh dính | 0 | như mỏng dính [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| thiếu dinh dưỡng | 0 | malnourished, undernourished, malnutrition |
Lookup completed in 169,597 µs.