| Compound words containing 'do' (106) |
| word |
freq |
defn |
| do đó |
5,218 |
because of this or that, therefore, consequently, hence |
| tự do |
3,444 |
freedom; to be free |
| lý do |
2,708 |
cause, reason, argument; why? |
| Do Thái |
1,333 |
Israel |
| do vậy |
892 |
thus, as a result |
| trả tự do |
173 |
to set free, release |
| do dự |
132 |
to hesitate, waver, be unable to decide |
| do thám |
90 |
to spy |
| nguyên do |
88 |
cause, origin, reason, motive |
| lấy lý do |
41 |
to have, give as a reason |
| có lý do |
32 |
to have a reason |
| Do Thái giáo |
16 |
Judaism |
| duyên do |
1 |
cause |
| bán tự do |
0 |
semi-free, partially free |
| bạo động do súng |
0 |
gun violence |
| bầu cử tự do |
0 |
free election |
| bởi nhiều lý do |
0 |
for many reasons |
| chính là do |
0 |
mainly because of |
| chẳng có lý do gì |
0 |
to have no reason (at all) to |
| chủ nghĩa tự do |
0 |
trào lưu chính trị và tư tưởng đấu tranh cho quyền tự do kinh doanh, chế độ đại nghị và chế độ dân chủ nói chung |
| cuộc chiến đấu giành tự do trong tay Anh Quốc |
0 |
the struggle to gain independence |
| cái lý do |
0 |
reason |
| có nhiều lý do khiến |
0 |
there are many reasons for, why |
| căn do |
0 |
root cause |
| do Bỉ chế tạo |
0 |
Belgian-made |
| do bởi |
0 |
because of |
| do chính X tự lập |
0 |
made by X himself |
| do sức ép từ thị trường |
0 |
because of market pressure |
| do thám quân sự |
0 |
military intelligence |
| do Trung Quốc kiểm soát |
0 |
to be controlled by China |
| dân chủ tự do |
0 |
freedom and democracy |
| hoàn toàn tự do |
0 |
completely free |
| hối xuất tự do |
0 |
independent exchange range |
| khát vọng tự do |
0 |
to long for freedom |
| không có lý do |
0 |
unjustified, incorrect |
| không có lý do chính đáng |
0 |
without good reason, proper justification |
| không một chút do dự |
0 |
without a moment’s hesitation |
| không phải là do |
0 |
is not due to, because of |
| không phải là không có lý do |
0 |
to not be without reason |
| lí do |
0 |
điều làm căn cứ được dùng để giải thích một việc nào đó |
| lý do chính |
0 |
main reason |
| lý do phổ biến nhất |
0 |
the most commonly given reason |
| lý do thì nhiều |
0 |
there are many reasons for this |
| lý do tại sao |
0 |
the reason why |
| lý do tồn tại |
0 |
reason for being; raison d’être |
| lý do đơn giản là |
0 |
the simple reason is |
| lý do đầu tiên làm cho các thương mại bi thất bại |
0 |
the main reason businesses fail |
| mậu dịch tự do |
0 |
free trade |
| một lý do |
0 |
one reason, a reason |
| một lý do khác |
0 |
another reason |
| một lý do khác là |
0 |
another reason is |
| nghề tự do |
0 |
các nghề làm tư, không chịu sự quản lí của ai hay tổ chức, cơ quan nào, nói chung |
| nguyên do tai nạn |
0 |
the cause of the disaster |
| quyền tự do tín ngưỡng |
0 |
(right to) freedom of religion |
| quốc hội do cộng hòa khống chế |
0 |
Republican-controlled congress |
| sự tranh đấu cho tự do |
0 |
struggle for freedom |
| thương trường tự do |
0 |
free market |
| thế giới tự do |
0 |
the free world |
| thứ tự do nháy nháy |
0 |
the so-called liberty |
| truyền đi do muỗi |
0 |
to be transmitted, carried by mosquitoes |
| trường tự do |
0 |
free field |
| trả tự do cho |
0 |
to release |
| tội ác do thù ghét |
0 |
hate crime |
| tự do báo chí |
0 |
freedom of the press |
| tự do chính trị |
0 |
political freedom |
| tự do chủ nghĩa |
0 |
tuỳ tiện theo ý riêng, không chịu sự ràng buộc của nguyên tắc tổ chức |
| tự do mậu dịch |
0 |
free trade |
| tự do ngôn luận |
0 |
freedom of speech |
| tự do tín ngưỡng |
0 |
freedom of religion, belief |
| tự do tôn giáo |
0 |
religious freedom, freedom of religion |
| viện các lý do |
0 |
to bring up reasons (why) |
| vì lý do |
0 |
because, based on, due to, for the reason that |
| vì lý do giản dị là |
0 |
for the simple reason that |
| vì lý do gì |
0 |
because of what, why |
| vì lý do gì khiến |
0 |
this has caused (something to happen) |
| vì lý do hạnh kiểm |
0 |
for (bad, poor) conduct |
| vì lý do khác |
0 |
for a different reason |
| vì lý do nhân dạo |
0 |
for humanitarian reasons |
| vì lý do tiết kiệm |
0 |
for economic reasons |
| vì lý do đó |
0 |
for that reason |
| vì lý do đơn giản là |
0 |
for the simple reason that |
| vì một vài lý do |
0 |
for several reasons |
| vì nhiều do |
0 |
for many reasons |
| vì nhiều lý do |
0 |
for many reasons |
| vì những lý do chính trị |
0 |
for political reasons |
| vì những lý do đạo đức |
0 |
for ethical, moral reasons |
| vùng tự do |
0 |
free zone, unoccupied zone |
| với lý do |
0 |
with the reason that, for the reason that |
| với lý do sức khỏe kém |
0 |
because, for reasons of poor health |
| với nguyên do là |
0 |
because, the reason being that |
| vụ này là do Bắc Hàn chủ mưu |
0 |
this is the work of North Korean instigators |
| đi lại tự do |
0 |
to move about freely |
| đi ra đi do |
0 |
to go back and forth |
| Đài Á Châu Tự Do |
0 |
Radio Free Asia |
| đó là lý do |
0 |
this is the reason why |
| đó là lý do giải thích tại sao |
0 |
this is the reason why |
| đó là lý do khiến |
0 |
that is the reason why |
| đó là lý do tại sao |
0 |
this is the reason why |
| đó là lý do vì sao |
0 |
that’s the reason why |
| đó là nguyên do tại sao |
0 |
that is the reason why |
| đường Tự Do |
0 |
Tu-Do Street |
| đạo luật tự do thông tin |
0 |
Freedom of Information Act |
| đảng Dân Chủ Tự Do |
0 |
Liberal Democratic Party (of Japan) |
| độ biến dạng do sóng hài |
0 |
harmonic distortion |
| độc lập tự do |
0 |
independence and freedom |
| ở thị trường tự do |
0 |
on the open market |
Lookup completed in 605,156 µs.